Ekiben 駅弁
Tiếng Việt

SMua sắm 買い物

Các câu tiếng Nhật khi đi mua sắm

Dạo xem, thử đồ và thanh toán (cả miễn thuế) không chút áp lực.

3 dừng · 17 cụm từ

Dừng trên dòng Mua sắm

  1. Chỉ cần nhìn: duyệt các cửa hàng bằng tiếng Nhật

    仲見世通り · Phố Nakamise, Asakusa · 5 bài học dài Miễn phí

    ちょっとみているだけです

    chotto mite iru dake desu

    Tôi chỉ xem thôi.

    kore wa arimasu ka?

    Có cái này không ạ?

    ほかのいろはありますか?

    hoka no iro wa arimasu ka?

    Có màu khác không ạ?

    +2 thêm · Mở hướng dẫn cụm từ
  2. Kích thước và phòng thử đồ bằng tiếng Nhật

    心斎橋 · Shinsaibashi, Osaka · 6 bài học dài Ekiben Pass

    しちゃくしてもいいですか?

    shichaku shite mo ii desu ka?

    Tôi mặc thử cái này được không?

    もっとおおきいサイズはありますか?

    motto ookii saizu wa arimasu ka?

    Có cỡ lớn hơn không ạ?

    もっとちいさいサイズはありますか?

    motto chiisai saizu wa arimasu ka?

    Có cỡ nhỏ hơn không ạ?

    +3 thêm · Mở hướng dẫn cụm từ
  3. Thanh toán và mua sắm miễn thuế bằng tiếng Nhật

    銀座 · Ginza · 7 bài học dài Ekiben Pass

    カードではらえますか?

    kaado de haraemasu ka?

    Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không?

    めんぜいてつづきをおねがいします

    menzei tetsuzuki o onegaishimasu

    Cho tôi làm thủ tục miễn thuế.

    プレゼントようにつつんでもらえますか?

    purezento-you ni tsutsunde moraemasu ka?

    Gói quà giúp tôi được không?

    +3 thêm · Mở hướng dẫn cụm từ