Ekiben 駅弁
Tiếng Việt

Hướng dẫn cụm từ miễn phí

Các câu tiếng Nhật dành cho chuyến đi của bạn, theo tình huống

Mọi cụm từ ở đây đều xuất phát trực tiếp từ chương trình giảng dạy Ekiben: tiếng Nhật tự nhiên, lịch sự cho các tình huống du lịch thực tế, với kana, romaji, bản dịch và âm thanh. Mỗi điểm dừng cũng cho thấy những gì nhân viên có thể sẽ nói lại, mẹo về văn hóa và một cảnh thực hành ngắn.

Mười cụm từ cần học đầu tiên

sumimasen

Cho tôi hỏi. / Xin lỗi.

arigatou gozaimasu

Cảm ơn rất nhiều.

おねがいします

onegaishimasu

Làm ơn. (khi nhờ hoặc xin thứ gì đó)

kore o kudasai

Cho tôi cái này.

ikura desu ka?

Giá bao nhiêu?

toire wa doko desu ka?

Nhà vệ sinh ở đâu?

にほんごがわかりません

nihongo ga wakarimasen

Tôi không hiểu tiếng Nhật.

えいごははなせますか?

eigo wa hanasemasu ka?

Bạn có nói được tiếng Anh không?

おかいけいおねがいします

okaikei onegaishimasu

Cho tôi tính tiền.

きゅうきゅうしゃをよんでください

kyuukyuusha o yonde kudasai

Làm ơn gọi xe cấp cứu.

Tất cả 9 dòng

E Thông tin cơ bản về du lịch きほん

Những câu tiếng Nhật cần thiết cho chuyến đi của bạn

Những từ bạn sẽ dùng mỗi ngày ở Nhật: cảm ơn, chỉ đồ, hỏi giá, hỏi ở đâu và chào hỏi.

6 dừng · 32 cụm từ

A Đến Nhật Bản 到着

Các câu tiếng Nhật khi đến Nhật Bản

Từ quầy nhập cảnh vào thành phố: làm thủ tục ở sân bay, lo tiền mặt và dữ liệu di động, rồi bắt xe vào trung tâm.

3 dừng · 15 cụm từ

T Xe lửa và taxi 移動

Các câu tiếng Nhật về tàu hỏa, taxi và đi lại

Mua vé, tìm sân ga, đi shinkansen và di chuyển bằng taxi hay đi bộ.

5 dừng · 25 cụm từ

H Khách sạn và chỗ ở 宿

Cụm từ tiếng Nhật dành cho khách sạn, ryokan và onsen

Nhận phòng, xử lý sự cố, tận hưởng ryokan và onsen, rồi trả phòng suôn sẻ.

4 dừng · 20 cụm từ

F Thức ăn và đồ uống 食

Cụm từ tiếng Nhật dành cho nhà hàng, ramen và konbini

Tìm bàn, tự tin gọi món, nói rõ về dị ứng và ăn khắp từ quán ramen, konbini đến izakaya.

7 dừng · 39 cụm từ

S Mua sắm 買い物

Các câu tiếng Nhật khi đi mua sắm

Dạo xem, thử đồ và thanh toán (cả miễn thuế) không chút áp lực.

3 dừng · 17 cụm từ

C Văn hóa & thắng cảnh 観光

Các câu tiếng Nhật chỉ việc tham quan, đền chùa

Mua vé, chụp ảnh đẹp và tự tin tham quan đền và chùa.

3 dừng · 15 cụm từ

P Gặp gỡ mọi người 交流

Trò chuyện nhỏ bằng tiếng Nhật dành cho du khách

Giới thiệu bản thân, phản ứng như người bản xứ và chào tạm biệt thật ấm áp với những người bạn gặp.

3 dừng · 17 cụm từ

X Nhận trợ giúp 緊急

Cụm từ tiếng Nhật khẩn cấp

Mất đồ, thấy không khỏe hay gặp tình huống khẩn cấp thật sự? Những câu giúp bạn được trợ giúp nhanh chóng. Luôn miễn phí.

3 dừng · 18 cụm từ