Ekiben 駅弁
Tiếng Việt

HKhách sạn và chỗ ở 宿

Cụm từ tiếng Nhật dành cho khách sạn, ryokan và onsen

Nhận phòng, xử lý sự cố, tận hưởng ryokan và onsen, rồi trả phòng suôn sẻ.

4 dừng · 20 cụm từ

Dừng trên dòng Khách sạn & suối nước nóng

  1. Nhận phòng khách sạn bằng tiếng Nhật

    梅田 · Umeda, Osaka · 6 bài học dài Miễn phí

    チェックインをおねがいします

    chekkuin o onegaishimasu

    Cho tôi nhận phòng.

    よやくしています

    yoyaku shite imasu

    Tôi đã đặt phòng trước.

    スミスのなまえでよやくしています

    Sumisu no namae de yoyaku shite imasu

    Tôi đã đặt phòng dưới tên Smith.

    +2 thêm · Mở hướng dẫn cụm từ
  2. Những yêu cầu và vấn đề về khách sạn bằng tiếng Nhật

    札幌 · Sapporo · 6 bài học dài Ekiben Pass

    にもつをあずかってもらえますか?

    nimotsu o azukatte moraemasu ka?

    Bạn giữ hành lý giúp tôi được không?

    ワイファイのパスワードをおしえてください

    waifai no pasuwaado o oshiete kudasai

    Cho tôi xin mật khẩu Wi-Fi được không?

    おゆがでません

    oyu ga demasen

    Không có nước nóng.

    +2 thêm · Mở hướng dẫn cụm từ
  3. Ryokan và onsen trong tiếng Nhật

    箱根 · Hakone · 6 bài học dài Ekiben Pass

    だいよくじょうはなんじまでですか?

    daiyokujou wa nanji made desu ka?

    Nhà tắm chung mở cửa đến mấy giờ?

    タトゥーがあってもだいじょうぶですか?

    tatuu ga atte mo daijoubu desu ka?

    Tôi có hình xăm thì có sao không?

    ゆうしょくはなんじからですか?

    yuushoku wa nanji kara desu ka?

    Bữa tối bắt đầu lúc mấy giờ?

    +2 thêm · Mở hướng dẫn cụm từ
  4. Trả phòng khách sạn bằng tiếng Nhật

    博多 · Hakata, Fukuoka · 6 bài học dài Ekiben Pass

    チェックアウトをおねがいします

    chekkuauto o onegaishimasu

    Cho tôi trả phòng.

    にもつをさんじまであずかってもらえますか?

    nimotsu o sanji made azukatte moraemasu ka?

    Bạn giữ hành lý giúp tôi đến 3 giờ được không?

    タクシーをよんでもらえますか?

    takushii o yonde moraemasu ka?

    Bạn gọi giúp tôi một chiếc taxi được không?

    +2 thêm · Mở hướng dẫn cụm từ