Ekiben 駅弁
Tiếng Việt

TXe lửa và taxi 移動

Các câu tiếng Nhật về tàu hỏa, taxi và đi lại

Mua vé, tìm sân ga, đi shinkansen và di chuyển bằng taxi hay đi bộ.

5 dừng · 25 cụm từ

Dừng trên dòng Xe lửa và taxi

  1. Vé tàu và thẻ IC bằng tiếng Nhật

    横浜駅 · Ga Yokohama · 6 bài học dài Miễn phí

    しんじゅくまでのきっぷをいちまいください

    Shinjuku made no kippu o ichimai kudasai

    Cho tôi một vé đi Shinjuku.

    スイカにチャージしたいんですが

    Suica ni chaaji shitai n desu ga

    Tôi muốn nạp tiền vào thẻ Suica.

    かたみちです

    katamichi desu

    Một chiều.

    +2 thêm · Mở hướng dẫn cụm từ
  2. Nền tảng nào? Tiếng Nhật khi đi tàu

    新宿駅 · Ga Shinjuku · 6 bài học dài Ekiben Pass

    このでんしゃはしぶやにいきますか?

    kono densha wa Shibuya ni ikimasu ka?

    Chuyến tàu này có đi đến Shibuya không?

    このでんしゃはしぶやにとまりますか?

    kono densha wa Shibuya ni tomarimasu ka?

    Chuyến tàu này có dừng ở Shibuya không?

    なんばんせんですか?

    nanbansen desu ka?

    Sân ga số mấy?

    +2 thêm · Mở hướng dẫn cụm từ
  3. Đặt tàu Shinkansen bằng tiếng Nhật

    東京駅 · Ga Tokyo · 6 bài học dài Ekiben Pass

    きょうとまでのしていせきをにまいおねがいします

    Kyoto made no shiteiseki o nimai onegaishimasu

    Cho tôi hai vé ghế đặt trước đi Kyoto.

    まどがわのせきがいいです

    madogawa no seki ga ii desu

    Tôi muốn ghế cạnh cửa sổ.

    つうろがわでおねがいします

    tsuurogawa de onegaishimasu

    Cho tôi ghế cạnh lối đi.

    +2 thêm · Mở hướng dẫn cụm từ
  4. Đi taxi ở Nhật Bản

    京都駅 · Ga Kyoto · 6 bài học dài Ekiben Pass

    このじゅうしょまでおねがいします

    kono juusho made onegaishimasu

    Cho tôi đến địa chỉ này.

    ここでとめてください

    koko de tomete kudasai

    Cho tôi dừng ở đây.

    りょうしゅうしょをおねがいします

    ryoushuusho o onegaishimasu

    Cho tôi xin hóa đơn.

    +2 thêm · Mở hướng dẫn cụm từ
  5. Hỏi đường bằng tiếng Nhật

    奈良公園 · Công viên Nara · 6 bài học dài Ekiben Pass

    えきへのいきかたをおしえてください

    eki e no ikikata o oshiete kudasai

    Làm ơn chỉ giúp tôi đường đến nhà ga.

    あるいていけますか?

    aruite ikemasu ka?

    Tôi đi bộ đến đó được không?

    massugu desu ka?

    Đi thẳng phải không?

    +2 thêm · Mở hướng dẫn cụm từ